Bơm màng khí nén Almatec

Bơm màng khí nén Almatec

Bơm màng khí nén Almatec

Thông số sản phẩm:

Model

E08

E10

E15

E25

E40

E50

Kích thước, mm (in.)

Dài

Rộng

Cao

88 (3.5)

125 (5.0)

129 (5.1)

110 (4.3)

147 (5.8)

169 (6.7)

166 (6.5)

189 (7.4)

240 (9.4)

220 (8.7)

255 (10.0)

320 (12.6)

304 (12.0)

353 (13.9)

432 (17.0)

399 (15.7)

430 (16.9)

552 (21.7)

Kích thước cổng ren

Kích thước cổng khí

NPT

BSP

1/4”

R 1/8

3/8”

R 1/8

1/2"

R 1/4

1”

R 1/4

1 1/2"

R 1/2

2”

R 1/2

Trọng lượng, Kg (lb)

PE

PTFE

-

2 (4)

-

5 (11)

7 (15)

12 (26)

15 (33)

29 (64)

34 (75)

69 (152)

66 (146)

131 (289)

Kích thước hạt tối đa với máy bơm có van bi, mm (in.)

2 (0.08)

3 (0.12)

4 (0.16)

6 (0.24)

9 (0.35)

11 (0.43)

Máy hút ẩm, mWC (ft)

Máy hút khô, mWC (ft)

Piston

Van bi

1 (3.3)

0.5 (1.6)

9 (29.5)

2 (6.6)

1 (3.3)

9 (29.5)

3 (9.8)

2 (6.6)

9.5 (31.2)

4 (13.1)

3 (9.8)

9.5 (31.2)

5 (16.4)

4 (13.1)

9.5 (31.2)

5 (16.4)

4 (13.1)

9.5 (31.2)

Áp suất điều khiển và hoạt động tối đa, bar (psig)

7 (100)

7 (100)

7 (100)

7 (100)

7 (100)

7 (100)

Nhiệt độ hoạt động tối đa °C (F)

PE

PTFE

-

100 (212)

-

100 (212)

70 (58)

120 (248)

70 (58)

120 (248)

70 (58)

120 (248)

70 (58)

120 (248)

Tốc độ (L/phút)

10

23

54

130

300

530

Tính năng:

Có sẵn van kiểm tra bi hoặc piston

Không có ổ đĩa, không có bộ phận quay, không có thiết kế phốt trục.

Không cần chăm sóc đặc biệt và màng loa có tuổi thọ cao.

Thiết kế chặt chẽ và chắc chắn để khởi động dễ dàng.

Bộ giảm thanh có độ ồn thấp.

Có răng trong dưới bơm để lắp đặt trực tiếp bộ hấp thụ xung.

Các thiết bị tùy chọn:

1. Bộ hấp thụ xung khóa (T) 2. Hệ thống xả ngược (R)

3. Hệ thống buồng gián đoạn (B) 4. Màn hình cơ hoành (D)

5. bộ đếm đột quỵ (C) 6. kết nối mặt bích (F)

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

E08

90

116

128

-

195

-

NPT 1/4"

R 1/8”

25

M6

NPT 1/4"

50

58

15

10

101

13

E10

110

116

147

189

235

-

NPT 3/8”

R 1/8”

25

M6

NPT 3/8”

85

78

17

11

139

13

E15

166

220

189

233

309

352

NPT 1/2"

R 1/4"

40

M8

NPT 1/2"

126

131

40

12

180

20

E25

220

300

255

301

433

476

NPT 1”

R 1/4“

40

M8

NPT 1”

180

178

48

18

252

20

E40

280

412

353

401

574

627

NPT 1 1/2"

R 1/2”

50

M10

NPT 1 1/2"

230

206

65

18

347

20

E50

360

532

430

482

754

812

NPT 2”

R 1/2"

50

M10

NPT 2”

310

266

80

18

452

20

S

T

U

V

W

X

Y

Z

AA

BB

CC

DD

EE

FF

GG

HH

84

-

-

85

R 1/8”

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58

97

208

202

85

R 1/8”

-

-

96

90

66

-

75

-

-

139

78

130

264

230

120

R 1/8”

201

262

150

122

98

35

102

M12

65

174

89

185

318

272

170

R 1/8”

252

316

205

163

137

49

118

M12

85

231

122

270

378

310

220

R 1/8”

316

374

296

219

193

72

154

M16

110

318

206

340

458

374

285

R 1/8”

392

454

391

279

253

82

186

M16

125

391

266